lạc bước

Học thuật
Thân thiện
lạc bước

Một người lữ khách lạc bước trong khu rừng rậm rạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lưu lạc, sự đi lạc đường: Chỉ trạng thái bị lạc, không cònnơi quen thuộc hoặc không tìm thấy đường về, thường mang sắc thái văn chương, cổ điển. Từ này thường dùng để diễn tả cảnh ngộ phiêu bạt, tha hương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Lỡ từ lạc bước bước ra" (Trích từ truyện Kiều - Nguyễn Du). (Ý nói: Đã lỡ bước đi đến nơi đất khách quê người, bắt đầu cuộc sống lưu lạc.)
    • Người đi đường lạc bước trong rừng sâu. (Người đi đường bị lạc trong khu rừng sâu.)
    • Số phận lạc bước nơi xứ người. (Số phận phải phiêu bạt, sống lưu lạcnơi đất khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lạc bước giang hồ": Cụm từ cố định mang tính văn chương, chỉ việc phiêu bạt khắp nơi, sống cuộc đời nay đây mai đó.
    • Cuộc đời ông những năm tháng tuổi trẻ những ngày lạc bước giang hồ.
  • Dùng trong thơ ca: Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển thơ ca để diễn tả sự lưu lạc, chia ly, mất phương hướng trong cuộc đời, không chỉ đơn thuần lạc đường về mặt địa .
    • Thân phận lạc bước giữa dòng đời. (Chỉ thân phận bơ vơ, không chỗ dựa trong cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu lạc (động từ): Sống phiêu bạt, lang thang nơi đất khách quê người. Đây từ đồng nghĩa giải thích nhất cho nghĩa chính của "lạc bước".
    • Cuộc đời lưu lạc.
  • Lạc loài (tính từ): Cảm thấy cô đơn, lẻ loi, không thuộc về nơi nào.
    • Cảm giác lạc loài nơi thành phố mới.
  • Lạc đường (động từ): Đi sai đường, không tìm thấy lối đi đúng. Nghĩa cụ thể thông dụng hơn "lạc bước".
    • Chúng tôi đã bị lạc đường trong thành phố.
Từ đồng nghĩa
  • Phiêu bạt: Sống lang thang, nay đây mai đó.
  • Tha hương: Sốngnơi đất khách quê người.
  • Lầm đường lạc lối: (Thành ngữ) Chỉ việc đi sai đường, cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng (sai lầm trong lối sống, hành động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "lạc bước". Hành động thường được diễn đạt bằng các động từ như "bị", "sống", "đi" kết hợp với "lạc bước").

Thành ngữ liên quan
  • Lạc bước sang ngang: Cụm từ thường dùng trong thơ ca, chỉ người phụ nữ lấy chồng (đặc biệt trong hoàn cảnh không như ý, phải bước sang một cuộc đời khác), hàm ý một bước ngoặt phần lưu lạc, không chắc chắn.
    • Thân em lạc bước sang ngang.
  • Lạc bước giữa đường đời: Chỉ việc lạc lối, mất phương hướng trong cuộc sống.
    • Anh ấy cảm thấy mình đã lạc bước giữa đường đời.
lạc bước

Một người lữ khách lạc bước trong khu rừng rậm rạp.

  1. Nh. Lưu lạc: Lỡ từ lạc bước bước ra (K).